dao kéo

dao kéo

Mẹ sắp xếp dao kéo mới trong ngăn kéo nhà bếp.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dao kéo: "dao kéo" chỉ chung các loại dụng cụ sắc bén dùng để cắt, thái, xén, như dao kéo. Đây nghĩa đen, cụ thể.
    • Phẫu thuật thẩm mỹ (nghĩa bóng): Trong ngữ cảnh hiện đại, "dao kéo" thường được dùng để chỉ các can thiệp y tế xâm lấn, đặc biệt phẫu thuật thẩm mỹ, nhằm thay đổi ngoại hình.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa đen):

    • Anh ấy mua bộ dao kéo mới để nấu ăn. (Anh ấy mua bộ dụng cụ cắt mới để nấu nướng.)
    • Người mài dao kéo đi qua từng ngõ. (Người thợ mài dao kéo đi dọc các con phố.)
  • Danh từ (nghĩa bóng):

    • ấy đã trải qua nhiều lần dao kéo để sửa mũi. ( ấy đã phẫu thuật thẩm mỹ nhiều lần để thay đổi sống mũi.)
    • Ngành dao kéo đang phát triển mạnhHàn Quốc. (Ngành phẫu thuật thẩm mỹ đang bùng nổ tại Hàn Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dao kéo thẩm mỹ": cụm từ nhấn mạnh vào phẫu thuật thẩm mỹ.

    • Dao kéo thẩm mỹ có thể giúp bạn trông trẻ hơn. (Phẫu thuật thẩm mỹ có thể cải thiện ngoại hình.)
  • "vết dao kéo": vết sẹo hoặc dấu hiệu do phẫu thuật để lại.

    • Vết dao kéo trên mặt anh ấy rất khó thấy. (Vết sẹo phẫu thuật trên mặt anh ấy gần như không nhìn thấy được.)
Biến thể từ gần giống
  • Dao (danh từ): dụng cụ sắc bén để cắt.

    • Con dao này rất bén. (Con dao này rất sắc.)
  • Kéo (danh từ): dụng cụ gồm hai lưỡi sắt bắt chéo nhau để cắt.

    • ấy dùng kéo cắt giấy. ( ấy dùng kéo để cắt giấy.)
  • Phẫu thuật (danh từ): thủ thuật y tế xâm lấn.

    • Phẫu thuật thẩm mỹ một loại dao kéo. (Phẫu thuật thẩm mỹ một hình thức can thiệp y tế.)
Từ đồng nghĩa (nghĩa bóng)
  • Thẩm mỹ viện: nơi thực hiện các dịch vụ làm đẹp, bao gồm phẫu thuật.

    • ấy đến thẩm mỹ viện để nâng mũi. ( ấy đến bệnh viện thẩm mỹ để phẫu thuật mũi.)
  • Phẫu thuật chỉnh hình: can thiệp y tế để sửa đổi cấu trúc cơ thể.

    • Phẫu thuật chỉnh hình mũi một dạng dao kéo. (Phẫu thuật chỉnh hình mũi một loại can thiệp y tế.)
Thành ngữ liên quan
  • "ăn dao kéo": chịu đựng đau đớn hoặc chi phí từ phẫu thuật thẩm mỹ.
    • ấy đã ăn dao kéo nhiều lần để khuôn mặt như bây giờ. ( ấy đã trải qua nhiều ca phẫu thuật để ngoại hình hiện tại.)